Máy xúc bánh xích komatsu PC 200

Thông tin chi tiết

Máy xúc bánh xích komatsu PC 200,  được sử dụng chủ yếu cho việc san lấp mặt  bằng, đào móng, nạo vét kênh mương, hệ thống thuỷ lợi, Làm đường, bạt núi, thay thế sức lạo động của con người đẩy nhanh tiến độ và chất lượng công trình, đặc biệt với những công trình lớn có tầm thúc đẩy sự phát triển của trọng thời gian đất nước đang công nghiệp hoá hiện đại hoá.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY XÚC BÁNH XÍCH KOMATSU PC 200

komatsu-pc200may-xuc-banh-xich-pc200

THÔNG SỐ CẦN
A. Chiều dài thiết bị khi thu gọn 18.7 ft in 5700 mm
C. Chiều cao thiết bị kh thu gọn 10.5 ft in 3190 mm
I.Chiều cao lớn nhất khi vươn hết cần 32.2 ft in 9800 mm
J. Chiều cao lớn nhất khi có tải 22.6 ft in 6890 mm
K. Khả năng vươn cần 30.2 ft in 9190 mm
L. Khả năng tạo mặt phẳng ở chiều sâu 17.8 ft in 5430 mm
M. Khả năng đào sâu nhất 20 ft in 6095 mm
KICH THƯỚC
B. Khoảng cách ngoài của 2 dải xích 9.8 ft in 3000 mm
D. Chiều dài của 1 bánh xích 10.7 ft in 3275 mm
E. Khoảng cách giữa gầm xe và mặt đất 1.4 ft in 440 mm
G. Chiều cao từ mặt đất tới đỉnh ca bin 10 ft in 3040 mm
H. Bán kính quay của đuôi thiết bị 9 ft in 2750 mm
O. Khoảng cách từ đối trọng xuống mặt đất 3.6 ft in 1085 mm
THÔNG SỐ KHÁC
F. Khoảng cách tâm giữa 2 bản xích 7.2 ft in 2200 mm
N. Bề rộng bản xích 31.5 in 800 mm

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

ĐỘNG CƠ
Đơn vị chế tạo Komatsu
Tên động cơ SAA6D107E-1
Công suất 155 hp 116 kw
148 hp 110 kw
Tốc độ động cơ 2000 rpm
DISPLACEMENT 408 cu in 6.7 L
ASPIRATION Turbocharged and aftercooled
Số xy lanh 6
THÔNG SỐ VẬN HÀNH
Khối lượng toàn máy 44114.5 lb 20010 kg
Dung tích bình nhiên liệu 105.7 gal 400 L
Dung tích hệ thống làm mát 5.4 gal 20.4 L
Dung tích bình dầu thủy lực 35.7 gal 135 L
Dung tích dầu bôi trơn 6.1 gal 23.1 L
Dung tích dầu quay toa 1.7 gal 6.6 L
Điện áp vận hành 24 V
Dòng điện cung cấp của máy phát 50 amps
Áp suất hệ thông thủy lực qua van an toàn 5400 psi 37231.7 kPa
Lưu lượng của bơm thủy lực 116 gal/min 439.1 L/min
THÔNG SỐ QUAY TOA
Tốc độ quay 12.4 rpm
Mô men quay toa 49907 lb ft 67664.8 Nm
THÔNG SỐ KHÁC
Số mắt xích /1 bản 45
Kích thước bản xích 31.5 in 800 mm
Số con lăn tỳ trên 2
Số con lăn đỡ dưới 7
Tốc độ di chuyển nhanh nhất 3.4 mph 5.5 km/h
DRAWBAR PULL 40120 lb 178 kN
TRACK GAUGE 7.2 ft in 2200 mm
GẦU
Dung tích gầu có thể nới ra 1.3 yd3 1 m3
Dung tích gầu bé nhất 0.65 yd3 0.5 m3
Dung tích gầu lớn nhất 1.6 yd3 1.2 m3
Boom/Stick Option (HEX) 1
BOOM/STICK OPTION (HEX) 1 None / 7.92ft 2410mm
Chiều cao khi gập gọn thiết bị 10.5 ft in 3190 mm
SHIPPING LENGTH OF UNIT 18.7 ft in 5700 mm
Chiều dài khi gập gọn thiết bị 20 ft in 6095 mm
Tầm vươn xa nhất khi đầy tải 30.2 ft in 9190 mm
Tầm vươn xa nhất khi đổ tải 32.2 ft in 9800 mm
Chiều cao xa nhất khi xúc tải 22.6 ft in 6890 mm
Tầm với xa nhất khi xúc tải 17.8 ft in 5430 mm
Boom/Stick Option (HEX) 2
BOOM/STICK OPTION (HEX) 2 None / 9.58ft 2925mm
Cao 10 ft in 3040 mm
Dài 15.8 ft in 4815 mm
Khả năng đào sâu 21.8 ft in 6620 mm
Khả năng với sâu 31.8 ft in 9700 mm
Khả năng vươn cao khi không tài 32.8 ft in 10000 mm
Khả năng vươn cao khi đầy tải 23.3 ft in 7110 mm
Khả năng đào sâu 19.6 ft in 5980 mm
KÍCH THƯỚC
Khoảng cách ngoài 2 dãi xích 9.8 ft in 3000 mm
Chiều cao từ đỉnh tới ca bin 10 ft in 3040 mm
Khoảng cách gầm máy với mặt đất 1.4 ft in 440 mm
Khoảng cách đối trọng với mặt đất 3.6 ft in 1085 mm
Bán kính quay đuôi thiết bị 9 ft in 2750 mm
Chiều dài bánh xích                                   3.25m

Máy xúc bánh xích komatsu pc 200 là thiết bị sử dụng phổ biến nhất trong các máy công trình

 

Sản Phẩm Liên Quan